Khóm 2 - Đông Thanh - Đông Hà - Quảng Trị

Việt Nam

(0233) 3.525.777

tamtho@thaco.com.vn

AUMAN GTL D300 - EURO 4

Vui lòng liên hệ
- Bảo hành
- Hãng sản xuất
- Lượt xem : 193

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO AUMAN GTL D300 - EURO 4


KÍCH THƯỚC

ĐVT

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

9260 x 2500 x 3460

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

6500 x 2300 x 750 (10,96 m3)

Vệt bánh trước / sau

mm

2.045/1.880

Chiều dài cơ sở

mm

1800+3300+1350

Khoảng sáng gầm xe

mm

310

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

16.520

Tải trọng

kg

13.350

Trọng lượng toàn bộ

kg

30.000

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

WP10.375E43

Loại động cơ

 

Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail

Dung tích xi lanh

cc

9.726

Đường kính x hành trình piston

mm

126 x 130

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

375 / 1900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

1650 / 1200 ~ 1600

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

Cơ khí, 2 cấp tốc độ - điều khiển bằng

khí nén, 10 số tiến, 2 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1= 14,94; ih2= 11,16, ih3= 8,28; ih4= 6,09; ih5=4,46; ih6=3,35; ih7=2,50; ih8=1,86; ih9=1,36; ih10=1,00; iR1= 15,07; iR2= 3,38

Tỷ số truyền cuối

 

5,73

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

12.00R20

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

43,5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

10,3

Tốc độ tối đa

km/h

66

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

300

Ty ben

 

179/4805

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO AUMAN GTL D300 - EURO 4


KÍCH THƯỚC

ĐVT

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

9260 x 2500 x 3460

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

6500 x 2300 x 750 (10,96 m3)

Vệt bánh trước / sau

mm

2.045/1.880

Chiều dài cơ sở

mm

1800+3300+1350

Khoảng sáng gầm xe

mm

310

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

16.520

Tải trọng

kg

13.350

Trọng lượng toàn bộ

kg

30.000

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

WP10.375E43

Loại động cơ

 

Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail

Dung tích xi lanh

cc

9.726

Đường kính x hành trình piston

mm

126 x 130

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

375 / 1900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

1650 / 1200 ~ 1600

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

Cơ khí, 2 cấp tốc độ - điều khiển bằng

khí nén, 10 số tiến, 2 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1= 14,94; ih2= 11,16, ih3= 8,28; ih4= 6,09; ih5=4,46; ih6=3,35; ih7=2,50; ih8=1,86; ih9=1,36; ih10=1,00; iR1= 15,07; iR2= 3,38

Tỷ số truyền cuối

 

5,73

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

12.00R20

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

43,5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

10,3

Tốc độ tối đa

km/h

66

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

300

Ty ben

 

179/4805


SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

STTSản phẩmNgày đăng
1AUMAN GTL D240 - EURO 4 (185) 13/04/2019 3:25:59 CH
2AUMAN ETX D240 - EURO 4 (221) 13/04/2019 3:21:46 CH
3AUMAN GTL D300 - EURO 4 (193) 13/04/2019 3:01:49 CH
4AUMAN D240(6X4) (214) 13/04/2019 12:21:00 SA
5AUMAN D240B(6X4) (135) 13/04/2019 12:16:21 SA
6AUMAN D300A(8X4) (138) 13/04/2019 12:12:01 SA
7AUMAN D300B(8X4) (137) 13/04/2019 12:06:40 SA
8AUMAN FV400 (169) 12/04/2019 12:31:25 SA
9AUMAN C160(4X2) (173) 12/04/2019 12:16:36 SA
10AUMAN FV375(6X4) (150) 12/04/2019 12:02:48 SA
Quay lại trang sản phẩm

LIÊN HỆ

KINH DOANH Ô TÔ THƯƠNG MẠI
ĐT: 0233 3525 777- 0233 3711 999
Phó giám đốc Mis Quỳnh 0979.881.676
Trưởng phòng kinh doanh Mis Minh 0947.957.111
 KINH DOANH Ô TÔ DU LỊCH
ĐT: 0233 3583 777
 Trưởng phòng kinh doanh Mis Nhớ 0915.946.579
Phó phòng kinh doanh Mis Sanh 0918.817.579
Phó phòng kinh doanh Mr Trọng 0935.928.289
HỔ TRỢ KỸ THUẬT Ô TÔ THƯƠNG MẠI
ĐT: 0233 3526 777
Hotline 0917.761.686
Cố vấn dịch vụ Mr Nhật 0931.931.951
HỔ TRỢ KỸ THUẬT Ô TÔ DU LỊCH
ĐT: 0233 3583 999
Quản đốc Mr Nhân 0906.449.111
Cố vấn dịch vụ Mr Phong 0905.600.391
PHỤ TÙNG Ô TÔ THƯƠNG MẠI
ĐT: 0233 3587 555
Nhân viên bán hàng Mis Phương 0948.117,346
PHỤ TÙNG Ô TÔ DU LỊCH
ĐT: 0233 6269 777
Nhân viên bán hàng Mr Phong 0914.626.779
BẢO HIỂM Ô TÔ THƯƠNG MẠI
Mis Sao 0905.718.757
BẢO HIỂM Ô TÔ DU LỊCH
Mis Vui 0914.478.234
CỬA HÀNG NÔNG NGƯ CƠ
115 LÊ DUẨN - ĐÔNG HÀ
ĐT: 0233 3852 777
Nhân viên kinh doanh Mr Long 0978.041.043
Nhân viên kinh doanh Bosch Mr Linh 0978.103.625
Nhân viên kinh doanh Makita Mis Ánh 0917.601.559
CỬA HÀNG HONDA 
342 LÊ DUẨN  - ĐÔNG HÀ
Nhân viên kinh doanh Mis Hoài 0935.695.234
CỬA HÀNG NÔNG NGƯ CƠ CẦU SÒNG
ĐT: 0233 3534 777
Nhân viên kinh doanh Mis Hà 01629.749.906
CỬA HÀNG NÔNG NGƯ CƠ CHI NHÁNH HUẾ
ĐT: 0234 6269 777
Nhân viên kinh doanh  0911.394.686
SHOWROOM LAO BẢO
ĐT: 0233 3777 664
Nhân viên kinh doanh Mr Việt 0917.966.369
 SHOWROOM KUBOTA HẢI LĂNG - QUẢNG TRỊ
ĐT: 0233 3671 777
Trưởng phòng kinh doanh Mis Huyền 0943.948.678
Trưởng phòng dịch vụ Mr Hoan 0944.580.013
Bảo hành, bảo trì Mis Lệ 0932.410.234
Phụ tùng Mis Cẩm 0919.706.111
Nhân viên bán hàng NNC Mr Tiến 0906.559.219


 SHOWROOM KUBOTA QUẢNG BÌNH
ĐT: 0232 3855 868
Trưởng phòng kinh doanh Mr Thức 0942.429.246
Trưởng phòng dịch vụ Mr Nhân 0919.980.961
Trưởng phòng phụ tùng Mr Bình 01692.667.341
CỬA HÀNG VINAPRO
Trưởng phòng kinh doanh Mr Vương 0935.599.620
Nhân viên kinh doanh Mis Thu 0962.643.919

Khuyến Mãi