Khóm 2 - Đông Thanh - Đông Hà - Quảng Trị

Việt Nam

(0233) 3.525.777

tamtho@thaco.com.vn

THACO MEADOW 85S

Vui lòng liên hệ
- Bảo hành
- Hãng sản xuất
- Lượt xem : 237

NGOẠI THẤT
Tổng quan
Tổng quan
  • Kính chiếu hậuKính chiếu hậu

    Nhập khẩu từ Hàn Quốc, kiểu dáng hiện đại, điều chỉnh điện, có sưởi kính.

  • Đèn trước xeĐèn trước xe

    Thiết kế nhận diện hoàn toàn mới, sử dụng đèn pha Halogen Projector có tích hợp đèn led chạy ban ngày.

  • Đèn sau xeĐèn sau xe

    Có thiết kế hoàn toàn mới, thẩm mỹ, sang trọng.

NỘI THẤT
Khoang hành khách
Khoang hành khách
Khoang hành khách rộng rãiđược cách âm tốt giúp hành khách  được cảm giác thoải mái nhất. 
  • Ghế hành kháchGhế hành khách

    Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ sản xuất ghế hiện đại, chú trọng trong thiết kế mẫu mã,  nhân trắc học và đầu tư công nghệ sản xuất với mục tiêu mang lại cảm giác thoải mái nhất cho hành khách.


     

  • Khoang tài xếKhoang tài xế

    Không gian lái rộng rãi, tiện nghi, thao tác lực tác dụng lên cần số nhẹ nhàng, tạo cảm giác thoái mái nhất cho tài xế trên mọi hành trình

  • Tủ lạnhTủ lạnh

    Có khung bảo vệ bằng composite.

  • Bảng điều khiểnBảng điều khiển

    Tích hợp màn hình LCD hiển thị đa thông tin.

  • Đèn led trầnĐèn led trần

    Bố trí 02 dãy đèn LED trang trí trên kệ hành lý.

  • Cụm đọc sách, loa, cửa gióCụm đọc sách, loa, cửa gió

     

KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
Khung gầm
Khung gầm
Thaco Meadow 85S với kết cấu khung body và chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque), độ cứng vững được tăng lên từ 3 đến 5 lần và được xử lý nhúng tĩnh điện (nguyên body), giảm tự trọng xe, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ bền,  ổn định và an toàn khi vận hành.

Hệ thống treo khí nén 6 bầu hơi được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức) giúp xe vận hành êm dịu trên các địa hình khác nhau.
  • Cầu trướcCầu trước

    Dầm chữ I có khả năng chịu tải cao

  • Cầu sauCầu sau

    Dầm hộp liền, cầu vỏ thép có tính đàn hồi tốt. Cụm ruột cầu Dymos (Hàn Quốc).

    •  

  •  

  • Động cơĐộng cơ

    Động cơ Weichai công nghệ mới với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail System (CRD-i), mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải Euro IV, thân thiện với môi trường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO MEADOW 85S

(TB85S-W200E4 29 chỗ) 

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP5.200E41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4980 cc

Đường kính x Hành trình piston

108 x 136 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

200 (PS)/2100 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,40; ih2= 3,71; ih3= 2,22; ih4= 1,37; ih5= 1,00; ih6= 0,73; iR= 5,84

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆTHỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

8460 x 2300 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

1985 (mm)

Vết bánh sau

1745 (mm)

Chiều dài cơ sở

4100(mm)

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

7850 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

9985 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

29

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

46,3 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,0 (m)

Tốc độ tối đa

105 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

140 (lít)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO MEADOW 85LS

(TB85LS-W200E4 16 chỗ VIP) 

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP5.200E41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4980 cc

Đường kính x Hành trình piston

108 x 136 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

200 (PS)/2100 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,40; ih2= 3,71; ih3= 2,22; ih4= 1,37; ih5= 1,00; ih6= 0,73; iR= 5,84

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆTHỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

8460 x 2300 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

1985 (mm)

Vết bánh sau

1745 (mm)

Chiều dài cơ sở

4100(mm)

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

8191 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

10000 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

16

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

46,3 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,0 (m)

Tốc độ tối đa

105 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

140 (lít)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO MEADOW 85S

(TB85S-W200E4 29 chỗ) 

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP5.200E41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4980 cc

Đường kính x Hành trình piston

108 x 136 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

200 (PS)/2100 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,40; ih2= 3,71; ih3= 2,22; ih4= 1,37; ih5= 1,00; ih6= 0,73; iR= 5,84

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆTHỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

8460 x 2300 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

1985 (mm)

Vết bánh sau

1745 (mm)

Chiều dài cơ sở

4100(mm)

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

7850 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

9985 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

29

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

46,3 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,0 (m)

Tốc độ tối đa

105 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

140 (lít)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO MEADOW 85LS

(TB85LS-W200E4 16 chỗ VIP) 

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP5.200E41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4980 cc

Đường kính x Hành trình piston

108 x 136 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

200 (PS)/2100 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,40; ih2= 3,71; ih3= 2,22; ih4= 1,37; ih5= 1,00; ih6= 0,73; iR= 5,84

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆTHỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

8460 x 2300 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

1985 (mm)

Vết bánh sau

1745 (mm)

Chiều dài cơ sở

4100(mm)

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

8191 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

10000 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

16

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

46,3 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,0 (m)

Tốc độ tối đa

105 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

140 (lít)

 


SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

STTSản phẩmNgày đăng
1THACO GARDEN 79S (319) 15/04/2019 8:56:22 SA
2THACO MEADOW 85S (237) 15/04/2019 8:54:24 SA
3THACO BLUE SKY 120S (255) 15/04/2019 8:51:42 SA
4MOBIHOME 120SL (218) 15/04/2019 8:47:39 SA
5MOBIHOME LUXURY (169) 15/04/2019 8:45:17 SA
6MOBIHOME PREMIUM (163) 15/04/2019 8:43:30 SA
7MOBIHOME PREMIUM X (174) 15/04/2019 8:40:52 SA
8THACO CITY TB79CT (169) 15/04/2019 8:33:16 SA
9THACO CITY TB89CT (160) 15/04/2019 8:27:36 SA
10 Máy chà nhám quỹ đạo tròn tùy tiện Model MT922 (749) 23/07/2014 2:05:29 CH
11Máy chà nhám rung Model MT921 (733) 23/07/2014 2:04:56 CH
12 Máy chà nhám rung Model MT920 (824) 23/07/2014 2:04:24 CH
13Máy chà nhám băng Model MT940 (861) 23/07/2014 2:03:54 CH
14Máy chà nhám Model MT925 (776) 23/07/2014 2:03:10 CH
15Máy chà nhám băng Model MT941 (753) 23/07/2014 2:02:37 CH
Quay lại trang sản phẩm

LIÊN HỆ

KINH DOANH Ô TÔ THƯƠNG MẠI
ĐT: 0233 3525 777- 0233 3711 999
Phó giám đốc Mis Quỳnh 0979.881.676
Trưởng phòng kinh doanh Mis Minh 0947.957.111
 KINH DOANH Ô TÔ DU LỊCH
ĐT: 0233 3583 777
 Trưởng phòng kinh doanh Mis Nhớ 0915.946.579
Phó phòng kinh doanh Mis Sanh 0918.817.579
Phó phòng kinh doanh Mr Trọng 0935.928.289
HỔ TRỢ KỸ THUẬT Ô TÔ THƯƠNG MẠI
ĐT: 0233 3526 777
Hotline 0917.761.686
Cố vấn dịch vụ Mr Nhật 0931.931.951
HỔ TRỢ KỸ THUẬT Ô TÔ DU LỊCH
ĐT: 0233 3583 999
Quản đốc Mr Nhân 0906.449.111
Cố vấn dịch vụ Mr Phong 0905.600.391
PHỤ TÙNG Ô TÔ THƯƠNG MẠI
ĐT: 0233 3587 555
Nhân viên bán hàng Mis Phương 0948.117,346
PHỤ TÙNG Ô TÔ DU LỊCH
ĐT: 0233 6269 777
Nhân viên bán hàng Mr Phong 0914.626.779
BẢO HIỂM Ô TÔ THƯƠNG MẠI
Mis Sao 0905.718.757
BẢO HIỂM Ô TÔ DU LỊCH
Mis Vui 0914.478.234
CỬA HÀNG NÔNG NGƯ CƠ
115 LÊ DUẨN - ĐÔNG HÀ
ĐT: 0233 3852 777
Nhân viên kinh doanh Mr Long 0978.041.043
Nhân viên kinh doanh Bosch Mr Linh 0978.103.625
Nhân viên kinh doanh Makita Mis Ánh 0917.601.559
CỬA HÀNG HONDA 
342 LÊ DUẨN  - ĐÔNG HÀ
Nhân viên kinh doanh Mis Hoài 0935.695.234
CỬA HÀNG NÔNG NGƯ CƠ CẦU SÒNG
ĐT: 0233 3534 777
Nhân viên kinh doanh Mis Hà 01629.749.906
CỬA HÀNG NÔNG NGƯ CƠ CHI NHÁNH HUẾ
ĐT: 0234 6269 777
Nhân viên kinh doanh  0911.394.686
SHOWROOM LAO BẢO
ĐT: 0233 3777 664
Nhân viên kinh doanh Mr Việt 0917.966.369
 SHOWROOM KUBOTA HẢI LĂNG - QUẢNG TRỊ
ĐT: 0233 3671 777
Trưởng phòng kinh doanh Mis Huyền 0943.948.678
Trưởng phòng dịch vụ Mr Hoan 0944.580.013
Bảo hành, bảo trì Mis Lệ 0932.410.234
Phụ tùng Mis Cẩm 0919.706.111
Nhân viên bán hàng NNC Mr Tiến 0906.559.219


 SHOWROOM KUBOTA QUẢNG BÌNH
ĐT: 0232 3855 868
Trưởng phòng kinh doanh Mr Thức 0942.429.246
Trưởng phòng dịch vụ Mr Nhân 0919.980.961
Trưởng phòng phụ tùng Mr Bình 01692.667.341
CỬA HÀNG VINAPRO
Trưởng phòng kinh doanh Mr Vương 0935.599.620
Nhân viên kinh doanh Mis Thu 0962.643.919

Khuyến Mãi